hôn nhân

- Việc trai gái kết vợ chồng với nhau.


thể chế xã hội kèm theo những nghi thức xác nhận quan hệ tính giao giữa hai hay nhiều người thuộc hai giới tính khác nhau (nam, nữ), được coi nhau là chồng và vợ, quy định mối quan hệ và trách nhiệm giữa họ với nhau và giữa họ với con cái của họ. Sự xác nhận đó, trong quá trình phát triển của xã hội, dần dần mang thêm những yếu tố mới.

Dưới xã hội nguyên thuỷ, HN tiến hành theo luật tục. Trong các xã hội có giai cấp và nhà nước, HN phải được pháp luật công nhận, do đó quyền hạn và nghĩa vụ, trách nhiệm của vợ chồng, con cái cũng được pháp luật xác định và bảo đảm. Có những trường hợp HN phải được tiến hành ở nhà thờ, phải tuân theo những nghi thức tôn giáo nhất định để được Giáo hội công nhận. Có một số ít trường hợp HN giữa nam và nữ ở trong cùng một nhóm, gọi là nội tộc hôn. Thông thường là HN giữa nam và nữ ngoài nhóm, gọi là ngoại tộc hôn. HN chịu nhiều sự chi phối của các điều kiện kinh tế. Trong các xã hội dựa trên sự bất bình đẳng về tài sản và giai cấp, HN chịu ảnh hưởng nhiều của chế độ tư hữu; tình yêu nam nữ và sự bình đẳng giữa nam và nữ trong HN không được tôn trọng.

Trong lịch sử phong kiến Việt Nam, HN được quy định trong các bộ luật như "Luật Hồng Đức" đời Lê, "Luật Gia Long" đời Nguyễn theo đạo đức và nghi lễ phong kiến. Ngày nay, được quy định trong luật hôn nhân và gia đình (x. Luật hôn nhân và gia đình).


hd. Việc nam nữ chính thức lấy nhau làm vợ chồng. Nghĩa vụ hôn nhân.
Tầm nguyên Từ điển
Hôn Nhân

Hôn: cha vợ, Nhân: cha chồng. Về sau trai gái kết duyên gọi là hôn nhân.

Hôn nhân đã định vào nơi họ hầu. Nhị Độ Mai

Sự liên kết giữa một người đàn ông chưa vợ và một người đàn bà chưa chồng dựa trên nguyên tắc hoàn toàn bình đẳng và tự nguyện theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình nhằm xây dựng một gia đình dân chủ, hạnh phúc và bền vững. Hôn nhân được ghi nhận bằng văn bản đăng kí theo quy định của pháp luật tại nơi đăng kí kết hôn.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 230


là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn

Nguồn: 22/2000/QH10



hôn nhân

hôn nhân
  • noun
    • marriage
      • hôn nhân vì tình: love-match
      • hôn nhân không có tình yêu: loveless marriage